Skip to Main Content
Sub menu23_12
Sub menu23_13
Sub menu23_14
Sub menu23_15
LEFT
Show content 1

Thông số nạp gas máy lạnh là thông tin nhiều người dùng quan tâm trong quá trình sử dụng sản phẩm. Nếu bạn cũng đang có băn khoăn này, đừng bỏ qua bài viết về nội dung này của Siêu thị điện máy HC ngay sau đây nhé!

1. Gas máy lạnh là gì?

Gas máy lạnh là một loại môi chất làm lạnh, giúp máy lạnh làm việc hiệu quả và tạo ra không khí lạnh. Gas máy lạnh sẽ bay hơi và ngưng tụ liên tục trong hệ thống, trung chuyển nhiệt từ nơi nóng sang nơi lạnh.

Thông số nạp gas máy lạnh

Gas có thể thay đổi từ khí sang lỏng và ngược lại tùy theo áp suất. Khi gas máy lạnh hấp thụ nhiệt, nó sẽ bay hơi và trở thành khí. Còn khi gas máy lạnh giải phóng nhiệt, nó sẽ ngưng tụ và trở thành chất lỏng. Gas có chức năng giúp máy lạnh tỏa hơi mát đến cho căn phòng của bạn.

2. Khi nào cần nạp gas máy lạnh?

Bạn cần tiến hành nạp gas cho máy lạnh khi xuất hiện những dấu hiệu như sau:

- Máy lạnh yếu lạnh: Khi máy lạnh bị thiếu gas thì dấu hiệu đầu tiên có thể nhận biết được là máy lạnh kém lạnh, tốn rất nhiều thời gian để làm mát phòng.

Thông số nạp gas máy lạnh 1

- Chớp tắt đèn báo lỗi: Đối với một số dòng máy lạnh có chức năng thông báo khi máy bị sự cố thì chớp tắt đèn báo lỗi cũng là dấu hiệu báo rằng máy lạnh đang thiếu gas, bạn sẽ cần tìm hiểu về thông số nạp gas máy lạnh để biết được tiếp theo nên xử lý thế nào.

- Chảy nước trên dàn lạnh: Khi máy lạnh bị thiếu gas thì khả năng cao máy đang có dấu hiệu bị xì, làm cho dàn lạnh bám nhiều tuyết thậm chí đông đá bên trong dàn lạnh. Do đó, dàn lạnh bị chảy nước cũng là một trong những dấu hiệu nhận biết máy lạnh bị thiếu gas.

Thông số nạp gas máy lạnh 2

- Tự động bật tắt: Máy lạnh hoạt động khoảng 15 phút tự động bật – tắt cũng là dấu hiệu nhận biết máy lạnh đang bị thiếu gas. Khi máy lạnh tự động bật – tắt, trước hết bạn cần kiểm tra lại các chế độ trên remote xem đã điều chỉnh chính xác chưa. Nếu remote đã điều chỉnh chính xác thì nguyên nhân có thể là do hư hỏng linh kiện bên trong.

- Bám tuyết trên ống đồng: Khi ống đồng bị bám tuyết hoặc rò rỉ nước thì chắc chắn máy lạnh của quý khách đang gặp phải vấn đề rò rỉ và thiếu hụt gas.

Thông số nạp gas máy lạnh 3

Show content 2

3. Hướng dẫn đo áp suất ga máy lạnh

Cách đo áp suất ga máy lạnh chính xác gồm 5 bước. Khi thực hiện bạn cần chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ như: mỏ lết, tua vít và đồng hồ đo ga máy lạnh cũng như am hiểu kỹ thuật. Với tình huống này bạn nên liên hệ trung tâm bảo hành hoặc đơn vị sửa chữa uy tín nhờ khắc phục. Bạn có thể tham khảo nội dung sau trước khi tìm hiểu thông số nạp gas máy lạnh, cũng để hiểu thêm thao tác của các kỹ thuật viên chứ không nên thực hiện, tránh làm tình trạng hư hỏng nghiêm trọng hơn.

Thông số nạp gas máy lạnh 4

Bước 1: Dùng tua vít vặn mở mặt bo bảo vệ cục nóng máy lạnh ra.

Bước 2: Dùng tua vít tháo hết các đầu ốc bịt bảo vệ khóa đầu hồi và đầu đẩy.

Bước 3: Bật máy máy lạnh, để cho máy chạy vài phút rồi giảm nhiệt độ xuống thấp nhất để máy chạy ổn định.

Bước 4: Tiếp đến, bạn gắn đồng hồ đo áp suất vào máy bằng cách vặn 1 đầu dây của đồng hồ đo gas gắn vào đầu ti. Đợi khoảng 2 phút cho máy chạy ổn định.

Bước 5: Chỉ số áp suất gas hiển thị trên đồng hồ và bạn quan sát kỹ chỉ số này.

Thông số nạp gas máy lạnh 5​​​​​​​

Show content 3

4. Thông số nạp gas máy lạnh

Có 3 loại gas máy lạnh phổ biến hiện nay trên thị trường là: Gas R22, Gas R410A, Gas R32. Sau đây là thông số nạp gas máy lạnh tương ứng từng loại gas cũng như một số sự khác biệt trong quá trình nạp gas của 3 loại này bạn nên biết. Mời theo dõi.

Thông số nạp gas máy lạnh 6

Tiêu chí

Gas R22

Gas R32

Gas R410A

Xét về cách nạp

Có thể nạp gas bổ sung, chỉ cần tính lượng gas còn thiếu và nạp bổ sung.

Có thể nạp bổ sung, chỉ cần tính lượng gas còn thiếu và nạp bổ sung.

Không thể nạp bổ sung vì gas có đặc tính là hợp chất gồm 2 khí trộn lại theo tỉ lệ nhất định. Bắt buộc bạn phải xả toàn bộ lượng gas còn lại trong máy và nạp mới hoàn toàn dù máy lạnh còn hay đã hết gas.

Xét về kỹ thuật

Quy trình nạp đơn giản.

Yêu cầu trình độ kỹ thuật chuyên môn cao và sử dụng nhiều thiết bị chuyên dụng.

Yêu cầu trình độ kỹ thuật chuyên môn cao và sử dụng nhiều thiết bị chuyên dụng.

Xét giá thành

Giá thành rẻ nhất.

Giá trung bình.

Giá cao nhất.

Áp suất gas định mức khi máy chạy

60 – 78 psi

125 – 150 psi

110 – 130 psi

Áp suất gas khi máy không chạy

140 – 160 psi

240 – 245 psi

250 psi

Dòng điện chuẩn

3.9 – 4.2A

 

5 – 5.5A

Khối lượng gas nạp

0.65 kg

   

 

Với những nội dung về thông số nạp gas máy lạnh gửi mà Siêu thị Điện máy HC gửi đến trên đây, chúc bạn có được những thông tin hữu ích.

RIGHT
Banner 02 -right